| GRUB-INSTALL(8) | Tiện ích quản trị hệ thống | GRUB-INSTALL(8) |
TÊN¶
grub-install - install GRUB to a device
TÓM TẮT¶
grub-install [TÙY_CHỌN…] [TÙY_CHỌN] [THIẾT_BỊ_CÀI_ĐẶT]
MÔ TẢ¶
Cài GRUB vào đĩa của bạn.
- --appended-signature-size=SIZE
- Add a note segment reserving SIZE bytes for an appended signature
- --compress=no|xz|gz|lzo
- nén tập tin GRUB [tùy chọn]
- --disable-cli
- disabled command line interface access
- --disable-shim-lock
- disable shim_lock verifier
- --dtb=TẬP_TIN
- embed a specific DTB
- -d, --directory=THƯ_MỤC
- dùng các ảnh và mô-đun dưới TMỤC [mặc định=/usr/lib/grub/<nền-tảng>]
- --fonts=PHÔNG
- install PHÔNG [mặc định=unicode]
- --install-modules=MÔ_ĐUN
- chỉ cài đặt các MÔ_ĐUN và các phần phụ thuộc của chúng [mặc định=all]
- -k, --pubkey=TẬP_TIN
- nhúng TẬP_TIN như là khóa công dành cho việc xác minh chữ ký
- --locale-directory=TMỤC dùng các bản dịch nằm ở TMỤC
- [default=/usr/share/locale]
- --locales=ĐỊA_PHƯƠNG
- chỉ cài đặt CÁC MIỀN ĐỊA PHƯƠNG [mặc định=all]
- --modules=MÔ_ĐUN
- tải trước các MÔ_ĐUN đã chỉ định
- --sbat=TẬP_TIN
- SBAT metadata
- --themes=CHỦ_ĐỀ
- install CHỦ ĐỀ [mặc định=starfield]
- -v, --verbose
- hiển thị thông tin chi tiết.
- -x, --x509key=TẬP_TIN
- embed FILE as an x509 certificate for appended signature checking
- --allow-floppy
- làm cho đĩa cũng có khả năng khởi động giống như đĩa mềm (mặc định cho các thiết bị fdX). Có lẽ nó không phải lúc nào cũng có hiệu quả trên các BIOS nhưng lại hữu dụng khi cài đặt nó trên một đĩa cứng không có khả năng khởi động.
- --boot-directory=TMỤC
- install GRUB images under the directory DIR/grub instead of the boot/grub directory
- --bootloader-id=ID
- ID của phần khởi động. Tùy chọn này chỉ sẵn dùng trên EFI và Macs.
- --core-compress=xz|none|auto
- chọn kiểu nén sẽ dùng cho ảnh lõi
- --disk-module=MÔ_ĐUN
- mô-đun đĩa sử dụng (biosdisk hoặc native). Tùy chọn này chỉ dùng được trên đích là BIOS.
- --efi-directory=TMỤC
- dùng TMỤC làm gốc phân vùng hệ thống EFI.
- --force
- cài đặt ngay cả khi nhận thấy có trục trặc
- --force-extra-removable
- force installation to the removable media path also. This option is only available on EFI.
- --force-file-id
- dùng tập tin định danh ngay cả khi sẵn có UUID
- --label-bgcolor=MÀU
- dùng MÀU cho nền nhãn
- --label-color=MÀU
- dùng MÀU cho nhãn
- --label-font=TẬP_TIN
- dùng TẬP_TIN làm phông dành cho nhãn
--macppc-directory=TMỤC dùng TMỤC cho cài đặt “PPC MAC”.
- --no-bootsector
- không thể cài đặt cung từ khởi động
- --no-nvram
- không cập nhật biến NVRAM “boot-device”/“Boot*”. Tùy chọn này chỉ có thể dùng trên EFI và đích IEEE1275.
- --no-rs-codes
- Không áp dụng các mã “reed-solomon” khi nhúng core.img. Tùy chọn này chỉ dùng được trên đích là x86 BIOS.
- --no-uefi-secure-boot
- do not install an image usable with UEFI Secure Boot, even if the system was currently started using it. This option is only available on EFI.
- --product-version=CHUỖI
- dùng CHUỖI làm phiên bản sản phẩm
- --recheck
- xóa ánh xạ thiết bị nếu nó đã sẵn có
- --removable
- thiết bị đã cài đã bị gỡ bỏ. Tùy chọn này chỉ sẵn dùng trên EFI.
- -s, --skip-fs-probe
- không thăm dò hệ thống tập tin trên THIẾT_BỊ
- --target=ĐÍCH
- install GRUB for TARGET platform [default=i386-pc]; available targets: arm-coreboot, arm-efi, arm-uboot, arm64-efi, i386-coreboot, i386-efi, i386-ieee1275, i386-multiboot, i386-pc, i386-qemu, i386-xen, i386-xen_pvh, ia64-efi, loongarch64-efi, mips-arc, mips-qemu_mips, mipsel-arc, mipsel-loongson, mipsel-qemu_mips, powerpc-ieee1275, riscv32-efi, riscv64-efi, sparc64-ieee1275, x86_64-efi, x86_64-xen
- --uefi-secure-boot
- install an image usable with UEFI Secure Boot. This option is only available on EFI and if the grub-efi-amd64-signed package is installed.
- -?, --help
- hiển thị trợ giúp này
- --usage
- hiển thị cách sử dụng dạng ngắn gọn
- -V, --version
- in ra phiên bản chương trình
Tham số là bắt buộc hay tham số chỉ là tùy chọn cho các tùy chọn dài cũng đồng thời là bắt buộc hay không bắt buộc cho các tùy chọn ngắn tương ứng với nó.
INSTALL_DEVICE must be system device filename. grub-install copies GRUB images into boot/grub. On some platforms, it may also install GRUB into the boot sector.
THÔNG BÁO LỖI¶
Hãy thông báo lỗi cho <bug-grub@gnu.org>. Thông báo lỗi dịch cho: <http://translationproject.org/team/vi.html>.
XEM THÊM¶
grub-mkconfig(8), grub-mkimage(1), grub-mkrescue(1)
Tài liệu hướng dẫn đầy đủ về grub-install được bảo trì dưới dạng một sổ tay Texinfo. Nếu chương trình info và grub-install được cài đặt đúng ở địa chỉ của bạn thì câu lệnh
- info grub-install
nên cho phép bạn truy cập đến toàn bộ sổ tay.
DỊCH¶
Bản dịch tiếng Việt của trang hướng dẫn này do
thực hiện.
Bản dịch này là Tài liệu Miễn phí; đọc Giấy phép Công cộng GNU Phiên bản 3 hoặc mới hơn để biết các điều khoản bản quyền. Chúng tôi cho rằng KHÔNG CÓ TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ.
Nếu bạn tìm thấy một số sai sót trong bản dịch của trang hướng dẫn này, vui lòng gửi thư đến TODO.
| Tháng 2 năm 2026 | GRUB 2.14-2 |